0

GIỚI THIỆU MÁY ĐÀO KOBELCO SK330-10 NHẬT BẢN

Máy đào Kobelco SK330-10 là dòng máy đào 1.6 m3 thế hệ mới của Nhà sản xuất thiết bị Kobelco Nhật Bản.

Máy đào Kobelco SK330-10 được nghiên cứu và chế tạo để hoạt động hiệu quả với độ tin cậy cao. Nổi tiếng tiết kiệm nhiên liệu, vận hành đáng tin cậy và êm ái để mang lại hiệu suất làm việc hàng đầu, Kobelco cùng với sự hỗ trợ mạnh mẽ từ mạng lưới cung cấp dịch vụ và hỗ trợ sau bán hàng tuyệt vời để mang lại sự hài lòng tốt nhất cho Khách Hàng.

Máy đào kobelco SK330-10

Máy đào Kobelco SK330-10

Xem sản phẩm máy đào Kobelco SK330-10

MÁY ĐÀO KOBELCO SK330-10

Máy đào Kobelco SK330-10 là dòng máy đào gầu 1.6 m3 (1.6 khối). với trọng lượng vận hành từ 34.7 tấn đến 35.9 tấn. Với hệ thống thủy lực mới hiệu quả cao giảm tiêu hao nhiên liệu trong khi tối đa hóa công suất đầu ra; cùng với chuyển động đào, di chuyển, quay toa nhanh hơn; lực đào mạnh mẽ, giúp máy đào Kobeco SK330-10 tạo ra năng suất làm việc vượt trội.

SK330

KÍCH THƯỚC MÁY ĐÀO KOBELCO SK330-10, SK350LC-10

Chiều dài tay cần

Tay cần siêu ngắn 2.25 m

Tay cần ngắn 2.6 m

Tay cần tiêu chuẩn 3.3 m

 

A

Chiều dài tổng thể (mm)

11510

11380

11500

 

B

Chiều cao tổng thể đến cần (mm)

3760

3690

3430

 

C

Chiều rộng tổng thể dàn gầm máy đào (mm)

SK330-10

3190

SK350LC-10

3190

D

Chiều cao tổng thể đến đầu cabin (mm)

3150

 

E

Khoảng sáng gầm đuôi máy đào (mm)

1200

 

F

Khoảng sáng dàn gầm máy đào (mm)

500

 

G

Bán kính quay toa đuôi xe (mm)

3600

 

G’

Khoảng cách từ tâm quay toa đến đuôi xe (mm)

3600

 

H

Chiều dài cơ sở bánh xe  (mm)

SK330-10

3720

SK350LC-10

4050

I

Chiều dài tổng thể dàn gầm xe (mm)

SK330-10

4650

SK350LC-10

4960

J

Khoảng cách tâm hai xích (mm)

SK330-10

2590

SK350LC-10

2590

K

Chiều rộng xích tiêu chuẩn (mm)

600

 

L

Chiều rộng tổng thể phần trên máy đào (mm)

2980

 

 

THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ KOBELCO SK330-10

Động cơ máy đào Kobelco SK330-10 và SK350LC-10

1

Động cơ

HINO J08EUN

2

Loại động cơ

4 thì - 6 xy lanh – 7.684 lít - Làm mát bằng nước – Phun nhiên liệu diesel trực tiếp – Turbo tăng áp với intercooler

3

Công suất và Moment đầu ra

180 kW @ 2,100 vòng/phút & 969 N.m @1600 vòng/phút (ISO 9249)

200 kW @ 2,100 vòng/phút & 998 N.m @1600 vòng/phút (ISO 14396)

 

GẦU VÀ KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH KOBELCO SK330-10

Gầu máy đào Kobelco SK330-10 và SK350LC-10

Dung tích gầu

ISO heaped (khối - m3)

1.4

1.6

ISO Struck (khối - m3)

1

1,2

Chiều rộng gầu

Có lưỡi cắt (mm)

1420

1600

Không có lưỡi cắt (mm)

1300

1470

Khối lượng vận hành Kobelco SK330-10 và SK350LC-10 (Tay cần 3.3m & gầu 1.4 m3)

SK330-10

Lá xích 600 mm

Lá xích 700 mm

Lá xích 800 mm

34.7 tấn

35.5 tấn

35.9 tấn

SK350LC-10

Lá xích 600 mm

Lá xích 700 mm

Lá xích 800 mm

35.4 tấn

36.2 tấn

36.6 tấn

         
 

LỰC ĐÀO KOBELCO SK330-10

 

Lực đào máy đào Kobelco SK330-10 và SK350LC-10

Tay cần siêu ngắn 2.25 m

Tay cần ngắn 2.6 m

Tay cần tiêu chuẩn 3.3 m

Chế độ bình thường

Lực đào gầu (kN)

220

222

222

 

Lực kéo tay cần (kN)

232

205

163

 

Chế độ tăng áp hoạt động nặng

Lực đào gầu (kN)

242

244

244

 

Lực kéo tay cần (kN)

255

225

180

 

                 


CÁC HỆ THỐNG TRÊN MÁY ĐÀO KOBELCO SK330-10

Hệ thống thủy lực

Thùng chứa dầu thủy lực

Cả hệ thống (L)

410

Thùng chứa dầu (L)

245

Bơm thủy lực

Loại bơm

2 bơm piston thay đổi lưu lượng + 1 bơm bánh răng

Lưu lượng bơm (L/phút)

2 bơm x 294

1 bơm x 21

Hệ thống quay toa

Tốc độ quay toa

Vòng/phút

10

Hệ thống di chuyển

Tốc độ di chuyển

km/h

5.6 / 3.3

Lực kéo di chuyển

kN

333 (ISO 7464)

Độ dốc

% ( º )

70 (35)

Kiểu lá xích di chuyển

Lá xích gân 3 gờ

Kích thước lá xích

mm

600 / 700 / 800

Travel motors

Bơm piston thay đổi lưu lượng

 

Xem sản phẩm máy đào Kobelco SK330-10

TẦM HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY ĐÀO KOBELCO SK330-10

SK330

Tầm hoạt động của máy đào Kobelco SK330-10, SK350LC-10

Chiều dài cần

6.5 m

Chiều dài tay cần

Tay cần siêu ngắn 2.25 m

Tay cần ngắn 2.6 m

Tay cần tiêu chuẩn 3.3 m

a

Tầm với đào tối đa

10.36 (m)

10.61 (m)

11.26 (m)

b

Tầm với đào tối đa trên mặt đất

10.15 (m)

10.4 (m)

11.06 (m)

c

Chiều sâu đào tối đa

6.51 (m)

6.86 (m)

7.56 (m)

d

Chiều cao đào tối đa

10.29 (m)

10.26 (m)

10.58 (m)

e

Chiều cao đổ tối đa khi nâng cần và tay cần hết cỡ

7.06 (m)

7.06 (m)

7.37 (m)

f

Chiều cao đổ tối thiểu khi nâng cần và gập tay cần hết cỡ

3.73 (m)

3.32 (m)

2.62 (m)

g

Chiều sâu đào vách đứng tối đa

4.33 (m)

5.84 (m)

6.61 (m)

h

Bán kính quay toa tối thiểu mà không vướng

4.49 (m)

4.46 (m)

4.31 (m)

i

Hành trình đào ngang trên mặt đất

3.39 (m)

4.21 (m)

5.82 (m)

j

Chiều sâu đào mặt phẳng đáy dài 2,4 m

6.31 (m)

6.67 (m)

7.4 (m)

Dung tích gầu ISO heaped (m3)

1.6

1.4

 

MÁY ĐÀO KOBELCO SK330-10 CÓ GÌ MỚI?

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

SK330

 

Công ty TNHH Thiết bị Đầu tư Bình Minh

Liên hệ: 0907.126.777 – 09.3939.3335

Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tin mới

CHUỖI HÌNH ẢNH

Get in touch!

Bạn cần giúp đỡ?
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi
Liên hệ
Nhấn để gọi
0907 126 777