0

MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO SK250-10 NHẬT BẢN

Máy xúc đào Kobelco SK250-10. là dòng máy xúc đào thế hệ thứ 10 của Kobelco Nhật Bản. Được nghiên cứu và chế tạo để hoạt động hiệu quả trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Tại Việt Nam, Máy xúc đào Kobelco nổi tiếng về tiết kiệm nhiên liệu, vận hành đáng tin cậy và êm ái để mang lại hiệu suất làm việc hàng đầu. Kobelco cùng với sự hỗ trợ mạnh mẽ từ mạng lưới cung cấp dịch vụ và hỗ trợ sau bán hàng tuyệt vời để mang lại sự hài lòng tốt nhất cho Khách Hàng.

Xem sản phẩm máy đào Kobelco SK250-10

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO SK250-10

KOBELCO mang đến cho Khách hàng dòng máy xúc đào thế hệ mới: Máy xúc đào Kobelco SK250-10 - Dòng máy xúc đào gầu 1,2 m3 (1,2 khối) với trọng lượng vận hành từ 24,9 tấn đến 25,4 tấn. Với hệ thống thủy lực mới hiệu quả cao giảm tiêu hao nhiên liệu trong khi tối đa hóa công suất đầu ra; cùng với chuyển động đào, di chuyển, quay toa nhanh hơn; lực đào mạnh mẽ, giúp máy xúc đào Kobeco SK250-10 hứa hẹn năng suất máy vượt trội.

Lực điều khiển tay chang được giảm 38%, cùng hệ thống giám sát đào xúc Komexs được Kobelco trang bị trên máy SK250-10 mới giúp công tác điều khiển, quản lý dễ dàng, tối ưu hơn bao giờ hết. Đảm bảo chắc chắn độ bền và giá trị máy xúc đào Kobelco lâu dài.

SK250-10

Máy xúc đào KOBELCO SK250-10 tại Quảng Ngãi - Việt Nam

KÍCH THƯỚC MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO SK250-10, SK260LC-10

 

KÍCH THƯỚC MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO SK250-10, SK260LC-10
Kích thước máy xúc đào Kobelco SK250-10, SK260LC-10

Chiều dài tay cần

Tay cần ngắn 2,5 m

Tay cần tiêu chuẩn 2,98 m

A

Chiều dài tổng thể (mm)

10270

10210

B

Chiều cao tổng thể đến cần (mm)

3340

3180

C

Chiều rộng tổng thể dàn gầm máy đào (mm)

SK250-10

2990

SK260LC-10

3190

D

Chiều cao tổng thể đến đầu cabin (mm)

3040

E

Khoảng sáng gầm đuôi máy đào (mm)

1090

F

Khoảng sáng dàn gầm máy đào (mm)

460

G

Bán kính quay toa đuôi xe (mm)

3100

G’

Khoảng cách từ tâm quay toa đến đuôi xe (mm)

3070

H

Chiều dài cơ sở bánh xe  (mm)

SK250-10

3470

SK260LC-10

3850

I

Chiều dài tổng thể dàn gầm xe (mm)

SK250-10

4260

SK260LC-10

4640

J

Khoảng cách tâm hai xích (mm)

SK250-10

2390

SK260LC-10

2590

K

Chiều rộng xích tiêu chuẩn (mm)

600

L

Chiều rộng tổng thể phần trên máy đào (mm)

2980

 
THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ KOBELCO SK250-10

Động cơ máy xúc đào Kobelco SK250-10 và SK260LC-10

1

Động cơ

HINO J05ETB-KSSH

2

Loại động cơ

4 thì - Làm mát bằng nước – Phun nhiên liệu diesel trực tiếp – Turbo tăng áp với intercooler

3

Công suất đầu ra

132 kW @ 2,100 vòng/phút (ISO 9249)

137 kW @ 2,100 vòng/phút (ISO 14396)

 

GẦU VÀ KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH KOBELCO SK250-10

Gầu máy xúc đào Kobelco SK250-10 và SK260LC-10

Dung tích gầu

ISO heaped (khối - m3)

1

1,2

1,4

ISO Struck (khối - m3)

0,76

0,84

1

Chiều rộng gầu

Có lưỡi cắt (mm)

1270

1440

-

Không có lưỡi cắt (mm)

1180

1340

1510

Khối lượng vận hành Kobelco SK250-10 và SK260LC-10

SK250-10

Lá xích 600 mm

Lá xích 700 mm

Lá xích 800 mm

24,9 tấn

25,1 tấn

25,4 tấn

SK260LC-10

Lá xích 600 mm

Lá xích 700 mm

Lá xích 800 mm

25,4 tấn

25,7 tấn

26 tấn

 

LỰC ĐÀO KOBELCO SK250-10

Lực đào máy xúc đào Kobelco SK250-10 và SK260LC-10

Tay cần ngắn 2,5 m

Tay cần tiêu chuẩn 2,98 m

Chế độ bình thường

Lực đào gầu (kN)

170

170

Lực kéo tay cần (kN)

142

122

Chế độ tăng áp hoạt động nặng

Lực đào gầu (kN)

187

187

Lực kéo tay cần (kN)

156

134

 

CÁC HỆ THỐNG TRÊN MÁY ĐÀO KOBELCO SK250-10

Hệ thống thủy lực

Thùng chứa dầu thủy lực

Cả hệ thống (L)

273

Thùng chứa dầu (L)

165

Bơm thủy lực

Loại bơm

2 bơm piston thay đổi lưu lượng + 1 bơm bánh răng

Lưu lượng bơm (L/phút)

2 bơm x 220

1 bơm x 21

Hệ thống quay toa

Tốc độ quay toa

Vòng/phút

10,8

Hệ thống di chuyển

Tốc độ di chuyển

km/h

6.1 / 3.8

Lực kéo di chuyển

kN

244 (ISO 7464)

Độ dốc

% ( º )

70 (35)

Kiểu lá xích di chuyển

Lá xích gân 3 gờ

Kích thước lá xích

mm

600 / 700 / 800

Travel motors

Bơm piston thay đổi lưu lượng

 

Xem sản phẩm máy đào Kobelco SK250-10

TẦM HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO SK250-10

SK250

Tầm hoạt động của máy xúc đào Kobelco SK250-10, SK260LC-10

Chiều dài cần

6,02 m

Chiều dài tay cần

Tay cần ngắn 2,5 m

Tay cần tiêu chuẩn 2,98 m

a

Tầm với đào tối đa

9.89 (m)

10.3 (m)

b

Tầm với đào tối đa trên mặt đất

9.72 (m)

10.14 (m)

c

Chiều sâu đào tối đa

6.52 (m)

7.00 (m)

d

Chiều cao đào tối đa

9.65 (m)

9.79 (m)

e

Chiều cao đổ tối đa khi nâng cần và tay cần hết cỡ

6.72 (m)

6.88 (m)

f

Chiều cao đổ tối thiểu khi nâng cần và gập tay cần hết cỡ

3.03 (m)

2.55 (m)

g

Chiều sâu đào vách đứng tối đa

5.82 (m)

6.15 (m)

h

Bán kính quay toa tối thiểu mà không vướng

3.91 (m)

3.91 (m)

i

Hành trình đào ngang trên mặt đất

4.20 (m)

5.26 (m)

j

Chiều sâu đào mặt phẳng đáy dài 2,4 m

6.32 (m)

6.82 (m)

Dung tích gầu ISO heaped (m3)

1.2

 

MÁY ĐÀO KOBELCO SK250-10 CÓ GÌ MỚI?

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

SK250

Xem sản phẩm máy đào Kobelco SK250-10

Công ty TNHH Thiết bị Đầu tư Bình Minh

Liên hệ: 0907.126.777 – 09.3939.3335

Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tin mới

CHUỖI HÌNH ẢNH

Get in touch!

Bạn cần giúp đỡ?
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi
Liên hệ
Nhấn để gọi
0907 126 777